Hỗ trợ trực tuyến

Khách hàng - Dự án đối tác

  • 097.359.1717 - 096.216.2233

Văn Phòng Sài Gòn

  • 08.6688.2626

Dịch thuật - công chứng

  • 04 6655.6262 - 097 359.1717

  • 04.6655.6262 - 096.216.2233

Dịch vụ dịch thuật

  • 04.6655.6262 - 096.213.6161

Hợp Pháp Hóa Lãnh Sự

  • 04.6656.3399

Visa - Hộ Chiếu

  • 04.6656.3399

Giấy Phép Lao Động - Thẻ Cư Trú

  • 04.6656.3399 - 0912.456.586

Email:
viettransco@gmail.com

ý kiến khách hàng
  • Công ty cổ phần Thành Trung

    Bộ hồ sơ thầu mà trung tâm dịch thuật Việt Nam đã dịch cho cúng tôi rất chính xác và đạt yêu cầu, đội ngũ tư vấn rất nhiệt tình, ngoài ra dịch vụ khá tốt khi các bạn giao hồ sơ tận nơi cho công ty chúng tôi

  • Cảm ơn trung tâm dịch thuật Việt Nam

    Cách đây 3 tháng bên công ty tôi có vài hồ sơ thầu lớn với phía khách hàng người Trung Quốc, giá trị cao, công ty tôi đã mất thời gian đi tìm đơn vị về dịch công chứng sang tiếng Trung Quốc. Bên công ty tôi cũng đã mất khá nhiều tiền khi sử dụng dịch vụ dịch công chứng ở các đơn vị khác nhưng tới khi về..

Xem chi tiết >>
Tin tức   /  Thuật ngữ chuyên ngành
Thuật ngữ chuyên ngành pháp lý

Thuật ngữ chuyên ngành pháp lý

Thuật ngữ chuyên ngành pháp lý

 Thuật ngữ chuyên ngành pháp lý

 

 

Hiến Pháp
Constitution
Nghị quyết
Resolution
Thông tư
Circular
Thông tư liên tịch
Joint Circular
Nghị định
Decree
Chỉ thị
Directive
Pháp lệnh
Ordinance
Sự sửa đổi
Admendment
Sự bổ sung
Supplement
Dự luật
Bill
Nghị định thư
Protocol
Thỏa thuận
Agreement
Văn bản dưới luật
By-law document
Điều khoản và điều kiện
Terms and Conditions
Điều/Điều khoản
Article
Điểm
Item/Point
Khoản
Paragraph
Ban hành
Issue/ Promulgate
Quy định
Regulate/Stipulate
Phê duyệt
Approve
Đệ trình
Submit
Thay mặt và Đại diện
For and On Behalf of
Ký và đóng dấu
Sign and Seal
Công chứng viên
Notary
Có hiệu lực
Come into effect/Come into full force/Take effect
Mất hiệu lực
To be invalidated/to be annulled/to be invalid
Kiện cáo
Lawsuit (n), sue (V)
Khiếu nại
Claim/ Complaint
Vụ án
Case
Tòa án
Court/ Tribunal
Tòa sơ thẩm
Trial court
Tòa phúc thẩm
Court of appeals
Tòa án tối cao
Supereme court
Thẩm phán
Judge, magistrate
Trọng tài
Arbitrator
Luật sư biện hộ
Attorney (US), barrister (UK)
Luật sư cố vấn
Solicitor
Hợp đồng
Contract
Bằng chứng, chứng từ
Evidence
Phán quyết
Verdict
Bồi thẩm đoàn
Grand jury
Bồi thẩm viên
Juror
Bào chữa, biện hộ
Plead
Kết án
Sentence
Án chung thân
Life sentence
Án tử hình
Death sentence
Án treo
Probation
Công tố viên /Kiểm sát viên
Prosecutor
Bị cáo
Defendant, respondant